trưởng thành

  1. đgt. 1. Đã lớn khôn, tự lập được: Con cái đã trưởng thành cả mong cho chúng nó trưởng thành. 2. Lớn mạnh, vững vàng về mọi mặt: Quân đội ta đã trưởng thành trong chiến đấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trưởng thành
Một thanh niên trưởng thành đang làm việc độc lập tại văn phòng.